| nghĩ trước nghĩ sau | Suy nghĩ rất nhiều, đắn đo cân nhắc rất kĩ trước khi làm việc gì đó. |
| nghĩ trước nghĩ sau | ng Như Nghĩ gần nghĩ xa: Để tham gia vào công tác ấy, bà ta còn cần nghĩ trước nghĩ sau đã. |
| nghĩ trước nghĩ sau |
|
| Tuổi Sửu Tuổi Sửu là người trầm tính , biết nnghĩ trước nghĩ sau, sống rất chu toàn Ảnh minh họa : Internet Những người tuổi Sửu có sức chịu đựng bền bỉ. |
| Họ là người trầm tính , biết nnghĩ trước nghĩ sau, sống rất chu toàn. |
| Chị Phương nghẹn ngào kể thêm , khi biết con trai có người yêu , anh Hoài không nnghĩ trước nghĩ sau, không giữ thể diện cho con cái mà thẳng tay tát con trước mặt bạn gái , về đến nhà còn đánh con thừa sống thiếu chết. |
* Từ tham khảo:
- nghí ngoáy
- nghí ngởn
- nghị
- nghị
- nghị
- nghị