| nghị | đt. Bàn-bạc, lựa-chọn, quyết-định: Bàn-nghị, đề-nghị, thương-nghị // dt. Nghị-sĩ và nghị-viên gọi tắt: Bà nghị, ông nghị. |
| nghị | dt. Tình-nghĩa: Hữu-nghị, khế-nghị, bát-nghị. |
| nghị | trt. Quả-quyết, bền-vững: Cương-nghị, trầm-nghị. |
| nghị | - d. "Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt. |
| nghị | dt. Nghị viên, nghị sĩ, nói tắt: ông nghị. |
| nghị | 1. Bàn bạc, thảo luận: nghị án o nghị bàn o nghị định o nghị định thư o nghị hoà o nghị luận o nghị quyết o nghị sĩ o nghị trường o nghị trưởng o nghị viên o nghị viện o hạ nghị viện o hội nghị o tham nghị o thượng nghị viện. 2. Ý kiến phát biểu: dị nghị o đề nghị o hiệp nghị o hoà nghị. |
| nghị | Quả quyết: nghị lực o cương nghị o kiên nghị o nghiêm nghị. |
| nghị | Tình giao kết: hữu nghị. |
| nghị | dt Nghị sĩ, nghị viện nói tắt: Những ông nghị ở nước ấy đều là những nhà triệu phú. |
| nghị | (khd). Bàn bạc: Nghị-sự. |
| nghị | (khd). Quả-quyết, bền vững: Cương nghị. |
| nghị | .- d. "Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt. |
| nghị | Bàn-bạc: Nghị-luận. |
| nghị | Tình nghĩa: Khế-nghị. |
| nghị | Quả-quyết, bền vững (không dùng một mình): Nghị-lực. Cương-nghị. Trầm-nghị. |
| Trương đưa mắt nhìn về phía sau nàng có ý tìm bà nghị và bà Bát. |
Trương hiểu ý là Mỹ Hợp muốn đuổi mình , sợ đến ga có bà nghị , bà Bát và tất cả nhà ra đón. |
| Bà nghị cất tiếng gọi , Thu phải quay đi nhưng trong cái nhìn thoáng qua ấy , Trương cũng kịp nhận thấy rằng Thu yêu mình. |
| Đến đây ở nhà em có được không ? Phương lắc đầu : Bây giờ em ở với nghị Hoành. |
| Mỹ hẳn là đi xem chiếu bóng , bà nghị và bà Bát chắc đi đâu vắng. |
| Còn có người nuôi cơm ăn , thì chàng còn như thế này mãi , vì chàng đã hết cả nghị lực , không thể tự mình vùng dậy được. |
* Từ tham khảo:
- nghị định
- nghị định thư
- nghị gật
- nghị hoà
- nghị luận
- nghị lực