| nghị án | dt. Việc nêu ra để tất-cả cùng bàn-bạc: Thảo-luận nghị-án đào một con kinh // đt. Bàn-luận với nhau để xử (phán-quyết) một vụ án: Toà nghe luật-sư hai bên nguyên bị xong, bèn vào trong nghị án. |
| nghị án | - Đề án mang ra bàn. |
| nghị án | đgt. (Toà án) thảo luận riêng để quyết định hình thức xử lí một vụ án. |
| nghị án | dt (H. nghị: bàn bạc để quyết định; án: sự kiện) Việc bàn bạc đi đến quyết định: Cần đưa vấn đề đó vào nghị án. |
| nghị án | dt. Việc đưa ra bàn bạc: Thảo nghị-án. Ngr. Bàn-bạc, xét tình-trạng, lẽ phải trái một việc: Quan toà vào phòng kín để nghị-án. |
| nghị án | .- Đề án mang ra bàn. |
| nghị án | Dự-án đem ra bàn: Thảo cái nghị-án để đưa ra hội-đồng. |
| Sáng 3/2 , sau khi kết thúc phần tranh tụng , đối đáp giữa VKS với luật sư và các bị cáo , Trịnh Xuân Thanh và 7 đồng phạm liên quan đến sai phạm tại Công ty cổ phần bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam (PVP Land) được lên nói lời cuối cùng trước khi HĐXX nnghị án. |
| "Do vậy , tôi đề nghị HĐXX có những hình phạt thích đáng đối với bị cáo để đảm bảo nghiêm minh của pháp luật" Đại diện VKS nhấn mạnh Sau phần đối đáp , trước khi vào phần nnghị án, HĐXX cho Trịnh Xuân Thanh và các đồng phạm nói lời sau cùng. |
| Trước giờ nnghị án, được nói lời sau cùng , bị cáo Kim Anh nức nở : Chồng bỏ đi khi bị cáo đang mang thai đứa con thứ 3. |
| Cán bộ địa chính xã Đồng Tâm bị đề nnghị áncao nhất 7 8 năm tù. |
| Qua quá trình xét xử và nnghị án, HĐXX đã tuyên phạt Nguyễn Quốc Bằng 2 năm 9 tháng tù với tội Tàng trữ trái phép chất ma túy. |
| Sau khi nnghị án, HĐXX đã xem xét các tình tiết tăng nặng , giảm nhẹ cho các bị cáo và tuyên phạt Phan Tiến Dũng 3 năm tù và Lê Thị Thảo Nhi 18 tháng tù giam , tạm thời chưa chấp hành hình phạt vì bị cáo Nhi đang nuôi con nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- nghị định thư
- nghị gật
- nghị hoà
- nghị luận
- nghị lực
- nghị bất luận