| nghĩ ngợi | đt. Ngẫm-nghĩ, suy-nghĩ: Nghĩ-ngợi việc đời // Lo-lắng: Việc đã lỡ, nghĩ-ngợi vô-ích. |
| nghĩ ngợi | - Suy xét kỹ; suy xét và lo lắng: Thất bại đó đã làm cho tôi nghĩ ngợi nhiều. |
| nghĩ ngợi | đgt. Suy nghĩ kĩ để xét đoán, cân nhắc: Việc đã qua rồi, đừng nghĩ ngợi nhiều nữa o đồng ý ngay không cần phầi nghĩ ngợi gì hết. |
| nghĩ ngợi | đgt Suy xét kĩ về hậu quả của một sự việc: Việc ấy làm cho ông ta phải nghĩ ngợi. |
| nghĩ ngợi | đt. Suy nghĩ: Phải nghĩ-ngợi nhiều. |
| nghĩ ngợi | .- Suy xét kỹ; suy xét và lo lắng: Thất bại đó đã làm cho tôi nghĩ ngợi nhiều. |
| nghĩ ngợi | Suy-xét trù-liệu. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nnghĩ ngợi, ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Và một lần xảy ra một việc làm nàng phải nnghĩ ngợi, nàng thấy bực tức khổ sở lắm. |
| Bà lại ngồi nnghĩ ngợi, tính nhẩm trong trí một lúc lâu. |
| Mấy tháng nay , nàng đã trải bao nhiêu cái đau khổ ? Chính những nỗi đau khổ ấy đã khiến nàng luôn luôn nnghĩ ngợi, tìm tòi như để hiểu rõ ràng cái khổ của mình hơn , và để tự mình thương lấy mình , giữa những người gần như xa lạ ở nhà chồng. |
| Mỗi lần kiếm chuyện với chồng , thấy chồng chẳng nói sao , mợ lại càng thêm nghi ngờ... Bà Tuân thấy con bỗng có vẻ suy nghĩ tưởng con có điều gì buồn bực , bèn tìm cách khuyên nhủ : Mợ chẳng nên nnghĩ ngợigì cho yếu người. |
Trương đứng yên nghĩ ngợi. |
* Từ tham khảo:
- nghĩ thầm
- nghĩ thối ruột thối gan
- nghĩ tới nghĩ lui
- nghĩ trước nghĩ sau
- nghí nga nghí ngởn
- nghí ngoáy