| nghĩ thầm | - Nh. Nghĩ bụng. |
| nghĩ thầm | Nh. Nghĩ bụng. |
| nghĩ thầm | đgt Nghĩ trong óc mà không nói ra: Đi gặp ông ta, tôi cứ nghĩ thầm là nên nói thế nào đây. |
| nghĩ thầm | .- Nh. Nghĩ bụng. |
Từ hôm bà Tuân thấy mẹ Trác đã gần ưng thuận , bà vẫn sung sướng nghĩ thầm : " Chẳng trước thì sau , rồi cá cũng cắn câu ". |
| Bà nghĩ thầm : " Vớ phải cái hạng voi dày , rồi về nhà nó lại xỏ chân lỗ mũi con mình ấy à. |
| Bà vui sướng nnghĩ thầm: " Rồi cả thằng Khải nữa , cũng nhờ vào đó mà được mát thân chứ ! " Chiều hôm ấy , trời đã nhá nhem tối , Khải đi bàn việc họ ; còn lại ở nhà hai mẹ con : Trác ngồi sàng gạo nếp dưới nhà ngang. |
| Nàng nnghĩ thầm: " Biết bao nhiêu người đi làm lẽ , thì ta làm lẽ cũng chẳng sao ". |
| Nhiều lần nàng nnghĩ thầmrằng cậu phán chỉ là người mê hám tìm cái thú mới lạ về xác thịt bên một cô gái trẻ , có sắc đẹp như nàng. |
Trác chẳng nói gì , trong bụng nnghĩ thầm: Chưa biết đến bao giờ đây mới về. |
* Từ tham khảo:
- nghĩ tới nghĩ lui
- nghĩ trước nghĩ sau
- nghí nga nghí ngởn
- nghí ngoáy
- nghí ngởn
- nghị