| nghĩ suy | đt. X. Suy nghĩ. |
| nghĩ suy | Nh. Suy nghĩ. |
| nghĩ suy | đgt Suy xét về một vấn đề: Ông bà ấy phải nghĩ suy có nên cho con đi du học hay không. |
Còn Mai nghe lời hai bác , Mai chỉ đứng ngẫm nghĩ suy xét... Cô trông thấy rõ ràng con đường mà ông Phán định tâm hay là không chú ý muốn đưa hai chị em cô đi qua. |
| Những ý nghĩ màu mè , những nghĩ suy giản dị , chân thực cứ chen lấn vào nhau và mình không sao tách bạch cho rõ ràng mà diễn tả. |
| Bà gật đầu : "Ðúng rồi , cây cũng như người , cũng biết nghĩ suy , cũng biết yêu thương và cho quả tặng người nuôi tưới nó". |
| Bà còn chưa được một lần an vui tuổi già , chưa được đi đây đó cùng ông , như những người trẻ đi bụi với nhau chẳng cần nghĩ suy về tương lai phía trước. |
| Vui lắm Nếp à. Cô sẽ thả trôi lòng mình , thả trôi cảm xúc nhé ! Sao cứ phải kiềm lòng? Ừ , thì em sẽ không nghĩ suy gì , không bận lòng gì lúc này nữa đâu anh |
| Chị chợn vợn , nghĩ suy về câu nói không chút cười cợt , có vẻ nghiêm túc đó của chàng trai Nam Bộ ở trọ cạnh nhà. |
* Từ tham khảo:
- nghĩ thối ruột thối gan
- nghĩ tới nghĩ lui
- nghĩ trước nghĩ sau
- nghí nga nghí ngởn
- nghí ngoáy
- nghí ngởn