| đúng đắn | bt. C/g. Đứng-đắn, đàng-hoàng, ngay-thẳng: Người đúng-đắn, ăn-nói đúng-đắn, xử-sự đúng-đắn. |
| đúng đắn | tt. Hợp với lẽ phải, phù hợp với thực tế không có gì sai: giải quyết đúng đắn những vấn đề được đặt ra. |
| đúng đắn | tt, trgt Hợp với yêu cầu, với đường lối, với qui tắc về mọi mặt: Một đường lối cách mạng đúng đắn; Có thái độ đúng đắn; Cư xử đúng đắn. |
| đúng đắn | d. nh. Đúng, ngh. 4: Thực hiện đúng đắn chính sách. |
| Vẻ người đúng đắn , có tư cách , chứ không chớt nhả như những anh trai làng khác. |
| Lộ ra , người ta biết động cơ không đúng đắn có khi không được đi nữa đâu. |
| Không phải ông không có đủ quyền hành và những quy chế kỷ luật điều lệnh để bắt họ phải làm cho đúng đắn , cho nghiêm ngặt , cho chính xác. |
| Các anh cũng động viên , an ủi cậu ta và cái gì mình thấy đúng đắn phải bênh vực , dám chịu trách nhiệm về nhân cách và lai lịch của cậu ta. |
| Sinh con , tâm sinh lý của người phụ nữ sẽ thay đổi , đứa trẻ sẽ làm cho người lớn sống rộng lượng và đúng đắn hơn. |
| Cô bảo , Nhiên này , em tin quyết định trở về Việt Nam của anh là đúng đắn. |
* Từ tham khảo:
- đúng mực
- đụng
- đụng
- đụng chạm
- đụng đầu
- đụng đậy