| đột ngột | trt. Thình-lình, bất-ngờ: Nói lên đột-ngột, xảy ra đột-ngột. |
| đột ngột | tt. Rất bất ngờ, hoàn toàn không có dấu hiệu gì báo trước: chết đột ngột o Xe đang chạy đột ngột dừng lại o tin đột ngột. |
| đột ngột | trgt tt (H. ngột: cao lên, bỗng nhiên nổi lên) Rất bất ngờ: Đồng bào cả nước, đồng chí trong Đảng và bầu bạn khắp nơi khỏi cảm thấy đột ngột (HCM); Người sương phụ ấy bỗng đội ngột bỏ gia đình (NgCgHoan). |
| đột ngột | trt. Thình-lình: Chuyện ấy xảy ra đột-ngột quá. |
| đột ngột | t. ph. Bất ngờ, thình lình: Tin đến đột ngột. |
| đột ngột | Thình-lình bất-thần: Đột-ngột xông vào nhà người ta. |
| Từ lúc này , vô cớ chàng thấy lòng vui một cách đột ngột khác thường tự nhiên chàng đi nhanh làm như bước đi cần phải đi nhịp với nỗi vui trong lòng. |
| Trương yên tâm không thấy sự đến chơi đột ngột của mình là chướng nữa. |
| Nếu Thu không yêu , Thu chỉ việc đốt thư rồi ngơ đi như không , nếu tình yêu của Thu mới nhóm , còn e lệ thì bức thư không làm nàng sợ hãi đột ngột quá. |
Trương lấy làm lạ rằng chưa bao giờ nghĩ đến việc giết Thu , ý tưởng ấy đến đột ngột quá nên Trương sợ hãi , mắt nhìn trừng trừng vào quãng không một lát. |
| Trương tưởng bỏ đi đột ngột để cho có vẻ khác thường , cho xứng đáng với sự hy sinh của mình , nhưng đến lúc lên xe ra ga , chàng cũng nhận thấy việc mình đi không có gì lạ lùng cả , chàng về Hà Nội tất sẽ gặp nhau luôn. |
| Trước kia , sau ngày Trương đột ngột bỏ ấp ra đi , Thu về Hà Nội , yên trí là thế nào Trương cũng đến chơi. |
* Từ tham khảo:
- độtnhiên
- đột phá
- đột phá khẩu
- đột quỵ
- đột tử
- đột xuất