| đổ mưa | đt. Khởi sự mưa, mưa xuống: Tháng năm gặt hái vừa rồi, Trời đổ mưa xuống lúa trôi đầy đồng (CD). |
| đổ mưa | đgt Xảy ra mưa: Gần về sáng, trời đổ mưa (NgĐThi). |
| Gió lạnh dần rồi trời bắt đầu đổ mưa. |
Lúc ông Hai và Quýnh sắp sửa ra xe thì trời vừa đổ mưa to. |
Thưa sư cô , tôi vì chán đời mà hành động , ngờ đâu chính sự hành động đó đã đem lại cho tôi cái vui vẻ , cái hăng hái sống ở đời... cho đến bây giờ... cũng vì thế mới được cái vui mừng gặp sư cô ở đây... Trời đã bắt đầu đổ mưa to , gió nổi lên thổi mạnh ào ào , ngọn đèn lập loè muốn tắt. |
Chẳng bao lâu thuyền đã gần đầy , và vợ chồng sắp sửa quay trở vào bờ thì trời đổ mưa... Rồi chớp nhoáng như xé mây đen , rồi sấm sét như trời long đất lở. |
| Lúc bấy giờ sư ông ở nhà tổ đi vòng hiên , đem lên một cây đèn dầu hoả , và nói với Ngọc : Chả mấy khi quan tham đến chơi trời lại đổ mưa xuống để giữ hộ , thực là may mắn cho bần tăng quá. |
Anh ơi phải lính thì đi Cửa nhà đơn chiếc đã thì có tôi Tháng chạp là tiết trồng khoai Tháng giêng trồng đậu , tháng hai trồng cà Tháng ba cầy bở ruộng ra Tháng tư gieo mạ thuận hoà mọi nơi Tháng năm gặt hái vừa rồi Trời đổ mưa xuống , nước trôi đầy đồng Anh ơi , giữ lấy việc công Để em cày cấy mặc lòng em đây. |
* Từ tham khảo:
- thực tâm
- thực tập
- thực tập sinh
- thực tế
- thực thà
- thực thể