| đi trưa | đgt Đến chậm: Lỡ buổi đi trưa, nhìn trước nhìn sau, lấm lét (Tú-mỡ). |
| Sau đấy mấy tháng hồn Thị Nghi hưng yêu tác quái , biến huyễn đủ vẻ , hoặc nhập vào chị ả buôn tương , hoặc ốp vào cô nàng bán rượu , người có vai vế thì bị dâm sát , người có tiền của thì bị bóc lột , suốt một dải đường mười dặm , người ta đều phải đi trưa về sớm , bảo nhau thấy gái đẹp chớ trêu vào. |
| Mẹ cháu thương xuyên sáng dđi trưavề cho cháu bú , giờ giấc cũng được ưu tiên theo chế độ con nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- đỡ lòng
- đỡ lời
- đỡ mệt
- đỡ mình
- đỡ-ngăn
- đỡ ngặt