Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỡ ngăn
đt. Nh. Đỡ-gạt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vi vu
-
vi vu
-
vi vút
-
vi-xcô
-
vi xử lí
-
vì
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuổi trẻ như thế , cám dỗ nhiều như thế , nếu mình không đồng hành , không hướng dẫn các em , không giúp d
đỡ ngăn
chặn thì các em ấy rất dễ rơi vào cám dỗ".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỡ-ngăn
* Từ tham khảo:
- vi vu
- vi vu
- vi vút
- vi-xcô
- vi xử lí
- vì