| đỡ mệt | tt. Bớt mệt: Nhờ chích mũi thuốc, đỡ mệt // (B) Bớt túng-thiếu: Nhờ có đi làm nên cũng đỡ mệt. |
| Vồ vập lấy nàng trong một lúc lâu cho đến khi đã chán chê về xác thịt , đã mệt lả , chồng nàng nằm lại bên nàng một chút để lấy sức ; rồi khi đã dđỡ mệt, lại rón rén đi đất ra ngoài buồng mợ phán. |
Bỗng Dũng bảo người tài xế : Ông để tôi cầm hộ cho đỡ mệt. |
| Nàng ngồi dựa vào tường cho đỡ mệt và thấy thiu thiu buồn ngủ. |
| Ngồi xuống cho đỡ mệt mỏi rồi ở đây ăn cơm cho vui. |
| Cháu thuê buồng ở ô ten bác nghỉ cho đỡ mệt. |
| Tôi khênh một đầu , anh khênh một đầu... cứ thế đi đỡ mệt hơn đi ngược chiều. |
* Từ tham khảo:
- công đức
- công đường
- công giả công nhiên
- công giáo
- công hạ
- công hàm