Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỡ ngặt
trt. Tạm đỡ lúc ngặt-nghèo
: Dùng đỡ ngặt; Tuy vậy, cũng đỡ ngặt được một lúc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bổ tễ
-
bổ tham
-
bổ thận âm
-
bổ thận dương
-
bổ trợ
-
bổ trụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ăn trăn không , con trăn lạt thua hổ đất xa , nhưng nếu mình không ham lột da bán lấy tiền , cứ để nguyên da nấu ca ri thì ăn cũng
đỡ ngặt
lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỡ ngặt
* Từ tham khảo:
- bổ tễ
- bổ tham
- bổ thận âm
- bổ thận dương
- bổ trợ
- bổ trụ