| đỡ lời | đt. Không nhận lý-lẽ người cách nhẹ-nhàng, lịch-sự: Ông nói vậy, tôi xin đỡ lời... // Chữa lời nói kẻ khác: Có anh đỡ lời, không thì tôi bị bắt lỗi rồi. |
| đỡ lời | đgt Nói thay người nào: Ông bà đến thăm, tôi xin đỡ lời cụ tôi cảm tạ ông bà. |
| đỡ lời | đt. Thay lời: Anh hãy đỡ lời tôi cám ơn cử-toạ. |
| đỡ lời | đg. Nói thay, trả lời thay: Tôi xin đỡ lời cụ tôi cám ơn ông. |
Bích đứng xếp khay chén gần đấy , đỡ lời bà Phán nói : Biên chữ thì ai xem được , nhà tôi có ai đỗ bằng nọ bằng kia như chị đâu mà bảo xem nổi. |
Thảo đỡ lời chồng : Phải ấy , hôm nay rét mà quên bẵng đi mất. |
| Loan đỡ lời : Em cũng thế. |
| Cơm thết khách nhà tôi đấy ! Có sang không ? Văn đỡ lời , chữa thẹn cho bạn : Cơm ngon ở sự tinh khiết chứ không phải ở số lượng thức ăn. |
| Chàng hỏi Minh : Anh bôi gì lên mi mắt mà trông đen thùi đen thủi thế kia ? Liên vội đỡ lời : Tại nhà tôi kêu nhức mắt nên hôm qua đòi đi mua hai hào thuốc phiện về để đắp đấy. |
Minh cười , đỡ lời bạn : Hẳn chứ lị. |
* Từ tham khảo:
- nghị-cần
- nghị-công
- nghị-hiền
- nghị-năng
- nghị-tân
- nghị-thân