| nghị thân | dt. (Pháp) Bà con gần của vua, nếu phạm tội thì được hưởng đặc-ân, không phải khảo-tấn X. Bát-nghị. |
| Trong bức điện gửi Quốc trưởng Campuchia Nô rô đôm Xi ha núc ngày 23/6/1967 , Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu rõ : Việc đặt quan hệ ngoại giao giữa hai nước chúng ta là biểu hiện rực rỡ của mối tình hữu nnghị thânthiết và đoàn kết chiến đấu. |
| Trong bức điện gửi Quốc trưởng Campuchia Norodom Shihanouk ngày 23/6/1967 , Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu rõ : Việc đặt quan hệ ngoại giao giữa hai nước chúng ta là biểu hiện rực rỡ của mối tình hữu nnghị thânthiết và đoàn kết chiến đấu. |
| Cũng trong cuộc họp báo này , bà Mogherini khẳng định quan hệ với Mỹ vẫn là trụ cột trong chính sách ngoại giao của EU và là mối quan hệ đối tác và hữu nnghị thânthiết nhất , sẽ không bao giờ thay đổi. |
| Theo Ủy ban Liên Chính phủ Việt Nam Algeria , quan hệ thương mại giữa hai nước vẫn còn rất khiêm tốn , chưa tương xứng với tiềm năng và tình hữu nnghị thânthiết giữa hai quốc gia. |
| Tuy nhiên , theo đánh giá chung , mối quan hệ hợp tác song phương giữa Việt Nam và Algeria trong thời gian qua là chưa tương xứng với tiềm năng và tình hữu nnghị thânthiết giữa hai quốc gia , nhất là lĩnh vực trao đổi thương mại song phương , kim ngạch hai chiều vẫn còn rất khiêm tốn. |
| Chúng tôi đề nnghị thânchủ phải tôn trọng sự thật khách quan và khai đúng sự thật khách quan bởi sự thật khách quan mới bảo vệ được chính họ. |
* Từ tham khảo:
- đội
- đội bảng
- đội cận vệ
- đội cũng đến mình, gánh cũng đếnmình
- đội đá vá trời
- đội đèn