| nghị cần | dt. (Pháp) Người làm quan to mà cần-cán gian-lao, nếu có phạm tội thì được hưởng đặc-ân, không phải khảo-tấn X. Bát-nghị. |
Nhưng tôi đề nghị cần giải quyết thế này : ngày mai các đồng chí uỷ ban cho gọi ông ta lên cảnh cáo về tội trộm cắp và tung tin bịa đặt. |
Nhưng tôi đề nghị cần giải quyết thế này : ngày mai các đồng chí uỷ ban cho gọi ông ta lên cảnh cáo về tội trộm cắp và tung tin bịa đặt. |
| Vì vậy , tôi đề nnghị cầnphải làm rõ xem có gì mập mờ ở phía sau cái hợp đồng tài trợ này mà theo tôi tôi là chẳng lợi lộc gì cho phía được hưởng tài trợ là Liên đoàn bóng đá và các cầu thủ , mà trên thực tế là chỉ có lợi cho phía nhà tài trợ mà thôỉ |
| Do đó thời gian tới , đề nnghị cầnthu gọn các Ban chỉ đạo theo nhóm các lĩnh vực , đảm bảo tiết kiệm , làm việc hiệu quả. |
| Cùng với đó , đại diện một số huyện đề nnghị cầnrà soát , xem xét lại số liệu tổng hợp. |
| Từ những hạn chế kể trên , các chuyên gia kiến nnghị cầnhoàn thiện pháp luật về đăng ký tài sản theo hai phương án là xây dựng Nghị định về đăng ký đối với các loại tài sản mà hiện chưa có quy định cơ chế đăng ký hoặc xây dựng Luật Đăng ký tài sản điều chỉnh hoạt động đăng ký bất động sản và đăng ký động sản (trừ tàu bay , tàu biển , phương tiện giao thông cơ giới , chứng khoán , đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ). |
* Từ tham khảo:
- giỡn mặt
- giỡn mồi
- giỡn tiền
- giỡn trăng
- GIỢT
- giợt-giạt