| giỡn mặt | đt. Lần-khân, suồn-sã, ra dáng lả-lơi bất-nhã. |
| Bởi theo ông khi đã nắm được cái tinh thần ấy rồi thì dù viết về cái gì , về đề tài nào ông cũng tha hồ lui tới bay lượn , thậm chí như ông nói , đôi khi cả cái việc giỡn mặt độc giả một chút cũng có cái thú vị kỳ lạ. |
| Với những kẻ vừa phạm pháp , vừa nhẫn tâm như vậy , luật pháp có nên để chúng ggiỡn mặtkhi chúng vung tiền mua chuộc ngư dân rút lại đơn kiện? |
| Trước là anh em , sau là... "Kinh điển" trong lịch sử các vụ giang hồ thanh toán nhau phải kể đến trùm tội phạm Năm Cam đã "xử" cô em Dung "Hà" khi người đàn bà này có ý định ggiỡn mặtông trùm. |
| giỡn mặttrọng tài , Mourinho bị cấm cửa 3 trận. |
| Xách mã tấu đi dạo , ggiỡn mặtvới công an. |
| Hà Nội : 2 phụ nữ ggiỡn mặttử thần , lao xe máy ngược chiều trên đường vành đai 3. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa quan liêu
- chủ nghĩa quân phiệt
- chủ nghĩa quốc gia
- chủ nghĩa quốc tế
- chủ nghĩa quốc xã
- chủ nghĩa siêu thực