| đông y | - d. Nền y học cổ truyền của các nước phương Đông. Kết hợp đông y và tây y. |
| đông y | dt. Nền y học cổ truyền của các nước phương Đông. |
| đông y | dt (H. đông: phương đông; y: chữa bệnh) Cách chữa bệnh theo phương pháp á-đông: Kết hợp tây y và đông y. |
Tôi không tin rằng có người đánh tiết canh tài đến nỗi có thể xâu lạt vào tiết canh mà mang đi mang lại như miếng thịt , nhưng quả có bà nội trợ Bắc Việt đánh tiết canh đông y như thể là vừa mang ở trong tủ ướp lạnh ra. |
| Bát Chắm giàu có nhờ bán thuốc đông y còn Cửu Khê là dân anh chị khét tiếng , cả hai bỏ tiền mua đất ruộng , ao với giá rẻ mạt. |
Gần bờ suối , nơi con sông Rù Rì chảy qua làng , từng có một trang trại nuôi rắn làm thuốc của hội đông y tự phát. |
| Hội đông y im ỉm đóng , vài kẻ bỏ xứ trốn biệt vì sợ liên đới trách nhiệm. |
| Có cơ man là lính trai gái trẻ về nói chuyện với chị mà… Nét mặt cô y tá lộ rõ vẻ thất vọng , trong lòng chứa chất đầy bực bội , nghĩ vừa thương vừa giận Miên : Rõ ràng bà chị Miên này vẫn thường ra mắc võng ở hai cây cau cảnh trong vườn thuốc đông y đến mức chỗ buộc mòn nhẵn. |
| Vậy , chúng ta cùng điểm qua những bài thuốc chữa khàn giọng , mất tiếng ngay tại nhà được các chuyên gia Dđông ychỉ ra ngay phần dưới bài viết này nhé ! |
* Từ tham khảo:
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng