| đông thống | dt. (Đy): Nhức đầu đông, nhức như búa bổ. |
| đông thống | đgt. Đau nhức, theo đông y. |
| Minh sử , Minh nhất thống chí , Quảng đông thống chí giải thích rằng vào khoảng niên hiệu Chí Chinh (1341 1368) , nước Xiêm đầu hàng nước La Hộc (tức Lavo) bên cạnh , hai nước mới hợp nhất thành nước Xiêm La. |
| Các cổ dđông thốngnhất chia tất cả lợi nhuận còn lại". |
| Mặc dù về hồ sơ sổ sách , các cổ đông , nhóm cổ đông nắm giữ cổ phần đều trong giới hạn sở hữu theo quy định , nhưng qua thực tế thanh tra , giám sát cho thấy cả 3 ngân hàng đều chịu sự chi phối , thao túng của một số cổ đông , nhóm cổ đông lớn và trở thành công cụ phục vụ mục đích riêng của cổ đông , nhóm cổ dđông thốngđốc NHNN cho hay. |
* Từ tham khảo:
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng
- đồng