| đỡ lòng | đt. Nh. Đỡ đói. |
| đỡ lòng | đgt Bớt đói bụng: Ra đi từ sáng chưa ăn gì, phải mua củ khoai để đỡ lòng. |
| đỡ lòng | ph. Đỡ đói bụng. |
| Nhưng trước khi chia tay , xin nói thật với anh , chúng tôi đói rét lắm , anh cố xoay cho chúng tôi một ít quần áo , thuốc đánh răng và kiếm cái gì để anh em “mổ” cho đỡ lòng một tí”. |
| Cái thứ cây giàu sức sống như mùa xuân , cứ cắt đi lại đâm chồi nảy lộc , xanh miên man , là nơi đỡ lòng lúc nhỡ bữa cho nhiều nhà khi chưa kịp ra chợ hay nhỡ đợt rau trong vườn. |
| Muối sả ăn với cơm cháy tuy không nhiều bổ dưỡng nhưng cũng dđỡ lòngngười miền quê qua thời tao đoạn. |
* Từ tham khảo:
- loa kèn
- loa loá
- lòa
- lòa nhòa
- lòa xòa
- loả lúa