| lãnh canh | đt. Nhận ruộng làm chia với chủ ruộng (X. Làm rẽ). |
| lãnh canh | Nh. Lĩnh canh. |
| lãnh canh | (lĩnh-canh) đt. Nhận ruộng cấy rẻ. |
Sai Tư khấu Lê Khắc Phục đem người các cục Bách tác , quân vệ Thiên Quan , Tứ sương và quân dân trấn Thái Nguyên đào lại sông Bình Lỗ1722 từ lãnh canh (tên châu)1723 , đến cầu Phù Lỗ1724 dài 2. |
* Từ tham khảo:
- lãnh cung
- lãnh đạm
- lãnh đạo
- lãnh địa
- lãnh hải
- lãnh hội