| đèn chiếu | dt. 1. Dụng cụ quang học dùng để chiếu hình in hoặc phim lên màn ảnh theo cách thức phóng đại. 2. Nh. Đèn pha. |
| đèn chiếu | dt (cn. ảo đăng) Dụng cụ dùng để chiếu lên màn ảnh một hình vẽ hoặc in trên phim: Đoàn tuyên truyền lưu động dùng đèn chiếu để giải thích cho nông dân thấy tác hại của giống ốc bươu. |
| đèn chiếu | d. x. Ảo đăng. |
Dũng cầm đèn chiếu xuống cầu thang. |
| Ði ngang các nhà quen , cô thấy ánh sáng đèn chiếu qua rào , và tiếng những người quen thuộc ở trong đưa ra. |
| Ánh đèn chiếu ra , cô thấy quần áo lấm tấm ướt vì mưa bụi. |
| Mặc dầu ánh sáng đèn chiếu ra xanh lờn lợt , người chồng ngồi cạnh vợ cũng thấy đôi má vợ phn phớt hồng như hoa đào. |
| Hệ thống gồm những tấm pin năng lượng mặt trời được lắp đặt tại quảng trường sông Hoài dự kiến sẽ tạo ra nguồn điện tương ứng là 51 KW/h , phục vụ các hoạt động : Trình diễn nghệ thuật đường phố , trò chơi dân gian , các lớp dạy hát dân ca , hợp xướng , hệ thống loa phát nhạc , đèn lồng trang trí , dđèn chiếusáng chùa Cầu , các biểu tượng , các trục đường và các lễ hội văn hóa Năng lượng dư thừa sẽ được tích hợp trong hệ thống ac quy tự động , có thể sử dụng vào ban đêm hoặc lúc thời tiết xấu và phục vụ cho các di tích , nhà làm việc trong khu vực. |
| Dịp này , Điện lực Liên Chiểu đã khảo sát chọn 25 hộ gia đình nghèo , gia đình chính sách trên địa bàn Q.Liên Chiểu và H.Hòa Vang để triển khai miễn phí việc sửa chữa , lắp đặt , thay mới đường dây sau công tơ , bảng điện , dđèn chiếusáng các gia đình theo điều kiện thực tế. |
* Từ tham khảo:
- đèn cồn
- đèn cù
- đèn cườm
- đèn dầu
- đèn đất
- đèn đẹt