| đánh đu | đt. C/g. Xít-đu, nhún mình trên đu cho đu có trớn đưa lên đưa xuống: Ngày Tết đánh đu. |
| đánh đu | - đg. 1 Như đu (ng. I). Khỉ đánh đu trên cành cây. 2 Đứng và nhún trên đu cho đưa đi đưa lại. |
| đánh đu | đgt. 1. Nh. Đu: Khỉ đánh đu trên cây. 2. Đứng và nhún trên đu cao, đưa đi đưa lại (một trò vui chơi có tính thể thao của nhiều dân tộc ở Việt Nam trong dịp tết hay lễ hội). |
| đánh đu | đgt Nói trò chơi trèo lên cái đu, dún để đưa đi đưa lại: Làng mở hội, nhiều thanh niên thích đánh đu. |
| đánh đu | đt. Chơi đu. |
| đánh đu | đg. Lên đu rồi dún để cho đu đưa đi đưa lại. |
| Trên cành bồ kết , một con bọ ngựa non giơ hai càng tìm chỗ níu rồi đánh đu chuyền từ lá nầy sang lá khác. |
| Ðương đi , hễ gặp một cây dây leo là nàng níu ngay lấy , nhún mình đánh đu , gặp cây nào có quả ăn được như khế , như mơ , là nàng nhẩy lên níu cho kỳ được , sát cả tay mà không biết đau ; thấy bên sườn đồi có dẫy sậy hoa phơn phớt bạc , nàng chạy ra bẻ một vài cây rồi đưa cho Phương một cây làm gậy chống. |
| Còn Hương , cứ " đánh đu " với anh ta để mà chán chường ! Chồng con và học hành ! Hừ , đời hay thật. |
Em tưởng... chị... Cậu vẫn tưởng mình đánh đu theo đuổi hắn đấy à ? Cái mẩu tin ngắn ngủi đã làm Châu giận dữ trước mặt bạn sao lại có thể bám riết lấy cô suốt đoạn đường từ cơ quan về nhà ! Có thể anh ta đã làm đúng như là đã bàn với mình : “Anh còn nóng ruột gấp mười lần em. |
Còn anh chàng Ba Bay lúc nào cũng " đi " có một mình vì không có ai dù là dân " anh chị " dám đánh đu với hắn. |
| Cây to , cao phải ba , bốn chục mét , rộng cũng phải chục mét , hàng trăm rễ cây to như bắp chân đánh đu từ tua tủa các nhánh cây xuống cắm sâu vào trong đất. |
* Từ tham khảo:
- đánh đùng
- đánh đụng
- đánh đuổi
- đánh đuống
- đánh đường
- đánh gần