Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đại gian
dt. Tay gian-xảo, xảo-quyệt nổi danh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đại gian
tt
(H. đại: lớn; gian: dối trá) Rất gian giảo, có nhiều mưu kế thâm độc
: Nó là một kẻ đại gian làm hại đất nước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đại gian
dt. Nht. Đại bợm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
đại gian
t. Cg. Đại gian ác. Kẻ rất gian ác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
cao tần
-
cao tầng
-
cao thành nở ngọn, mọi bọn mọi đến
-
cao thâm
-
cao thế
-
cao thủ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ có các bạn
đại gian
khổ như Kiến Gió mới kham nổi công việc to rộng như thế.
Số quan bác là hung tinh đắc địa theo cái lối số Lê Hoan , nghĩa là có thể đã làm những việc
đại gian
hùng , mà không ai làm gì được mình cả.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đại-gian
* Từ tham khảo:
- cao tần
- cao tầng
- cao thành nở ngọn, mọi bọn mọi đến
- cao thâm
- cao thế
- cao thủ