| cao tầng | tt. (Nhà cửa) nhiều tầng: nhà cao tầng o xây dựng khu tập thể cao tầng. |
| cao tầng | tt Có nhiều tầng cao: Nhà cao tầng. |
Nhà trường hạ móng kcao tầng`ng cho các phòng học bộ môn. |
| Nơi đây ngày thường là khu ký túc xá sinh viên với những khối nhà cao tầng xây cân đối , khá khang trang , sạch đẹp. |
| Tôi có cảm giác như đang nhìn vào mặt sau của thành phố vậy , một bộ mặt và Kolkata , không biết vì thẹn thùng hay ích kỷ , giấu đi không cho người ngoài thấy : mặt sau những tòa nhà cao tầng , mặt sau những ngôi nhà gạch cổ kính , mặt sau những tấm biển quảng cáo , dường như cả mặt trời cũng quay lưng về phía chúng tôi vậy. |
| Đây là một loạt dãy nhà cao tầng mới được mọc lên trên mảnh đất từng là cánh đồng của làng Nghĩa Đô và bởi lẽ lúc này chỉ có nhà cửa mới làm còn đường sá chung quanh chẳng ra làm sao nên động mưa một tí là lầy lội. |
| Những ngôi nhà cao tầng mọc lên. |
Thành phố ôm ấp những con người bé nhỏ và cô đơn trong sự vây bủa của những dãy nhcao tầng`ng , dây điện và biển quảng cáo. |
* Từ tham khảo:
- cao thành nở ngọn, mọi bọn mọi đến
- cao thâm
- cao thế
- cao thủ
- cao thuỷ
- cao thượng