| cao thế | - Nh. Điện cao thế. |
| cao thế | Nh. Điện cao thế. |
| cao thế | tt (H. thế: điện thế) Nói dòng điện có điện thế cao: Sử dụng điện cao thế phải hết sức cẩn thận. |
| cao thế | d. Nói dòng điện có thế hiệu cao. |
Kim nhìn xuống chân núi , giơ hai tay nói : cao thế này , ngã là chết mất xác. |
| Nói vậy để biết trình độ tiếng Anh của người Ấn Độ cao thế nào. |
Mua xong , nhà không xây được vì đất vướng đường điện cao thế đi qua. |
| Ở trên cao thế nào chú ấy cũng nhìn thấy con đấy mẹ nhỉ? Chỉ thế thôi cũng khiến cho nó rộn lên. |
| Bảng điều khiển trung tâm tương đồng với xe gầm ccao thếhệ mới Velar. |
| Hiện tại EVNCPC cũng đã và đang triển khai dự án NLMT áp mái tòa nhà các Công ty Điện lực và Công ty Lưới điện ccao thếmiền Trung. |
* Từ tham khảo:
- cao thủ
- cao thuỷ
- cao thượng
- cao tiết
- cao tiểu
- cao tổ