| cao thủ | dt. Tay cao, người tài-giỏi trong một nghề, một môn: Anh ấy là một cao-thủ về môn cờ tướng. |
| cao thủ | - dt. (H. thủ: tay) Người giỏi giang vào hạng nhất trong một ngành: Đó là một cao thủ về võ nghệ. |
| cao thủ | I. dt. Kẻ có tài cao, mưu sâu hơn người: gặp một cao thủ. II. tt. Có tài cao, mưu sâu hơn người: Thằng cha ấy cao thủ thật. |
| cao thủ | dt (H. thủ: tay) Người giỏi giang vào hạng nhất trong một ngành: Đó là một cao thủ về võ nghệ. |
| Tôi chưa từng gặp một đối tượng nào cao thủ như hắn. |
| Mà cũng lạ , không hiểu sao những kẻ cao thủ như vậy đứng trước Lưỡng lại ngoan ngoãn và lễ độ quá mức? Hình như Thái Lưỡng đọc được ý nghĩ của bọn này , hắn lặng lẽ rót rượu ra chén tự tay đưa đến cho từng đứa. |
| Thích : Khi Tề thiên Đại thánh là ccao thủdỗ trẻ con Dù là một thần thánh sống hàng thế kỷ không có nghĩa là không có gì mới để học. |
| Vladimir Kazbekov võ sĩ MMA người Nga tuyên bố hạ Huỳnh Tuấn Kiệt với 1 đấm , chê Flores là ccao thủdỏm. |
| Mặc dù là một ccao thủvõ thuật được giới chuyên môn đánh giá cao nhưng sự nghiệp của Ngô Kinh lại không hề suôn sẻ. |
| Khi nhìn thấy Thanh Duy hóa thân thành nữ , Hoài Linh đã khen đàn em "Thanh Duy là con gái" dù danh hài cũng là ccao thủgiả gái. |
* Từ tham khảo:
- cao thuỷ
- cao thượng
- cao tiết
- cao tiểu
- cao tổ
- cao trào