| cao thâm | tt. Cao và sâu (Nh. Cao dày). |
| cao thâm | - cao sâu, ý nói Kiều cảm tạ cái nghĩa cao ơn sâu của Kim Trọng |
| cao thâm | tt. Rất cao và sâu sắc: Bài thơ có nhiều ý tứ cao thâm o tư tưởng cao thâm. |
| cao thâm | tt (H. thâm: sâu) Cao sâu: Học vấn cao thâm. |
| cao thâm | tt. Cao và sâu sắc: Tư-tưởng cao thâm. |
| cao thâm | t. Cao và sâu: Học vấn cao thâm. |
| cao thâm | Cao và sâu, tức là trời đất: Khấu đầu lạy tạ cao-thâm nghìn trùng. |
| Nhưng sách nôm không có nghĩa lý gì cao thâm đâu. |
| Một hôm , khi đang chuẩn bị đi ra ngoài khất thực , vị sư này thấy các tỳ kheo bàn tán sôi nổi về một Tôn giả có tên là Upagupta , một nhà sư nổi tiếng đạo hạnh ccao thâm, đang trú ngụ tại nước Ma La. |
| Ví mình đồng bậc ccao thâmVượt lên bằng được thăng trầm ngại chi. |
| Khưu Xứ Cơ đạo hạnh ccao thâm, Thành Cát Tư Hãn rất kính trọng , đãi rất hậu , tôn xưng là "Khưu Thần tiên" , ban cho hổ phù , ngọc tỷ , chưởng quản tất cả những người xuất gia trong thiên hạ , xá miễn tất cả thuế má , sai dịch đối với đạo quán , đạo sĩ. |
* Từ tham khảo:
- cao thế
- cao thủ
- cao thuỷ
- cao thượng
- cao tiết
- cao tiểu