| cao tần | tt. Có tần số cao, từ 10.000 hertz trở lên: dòng điện cao tần. |
| cao tần | tt (H. tần: nhiều lần) Có tần số cao: Dòng điện cao tần. |
| cao tần | dt. Tần-số cao. Xt. Tần-số. |
| cao tần | d. Nơi dòng điện có tần số cao. |
| Nốt ruồi ở trên mặt hay ở bất cứ nơi nào khác đều có thể xóa được bằng nhiều cách như đốt bằng dao điện ccao tần, laser CO2 hay cắt bỏ giống như một khối u thông thường. |
| Các chuyên gia có thể sẽ giúp bạn có một làn da còn tốt hơn nữa với các phương pháp xâm lấn như botox , laser và sóng ccao tần,.. (là những phương pháp làm phẳng nếp nhăn). |
| Hiện tại có một số phương pháp chữa trị ung thư gan như : Phẫu thuật , phương pháp tiêm cồn vào khối u , đốt khối u bằng sóng radio ccao tần. |
| Những đám mây này gây ra bão từ với cường độ cao , đủ sức xuyên qua lớp từ trường bảo vệ Trái Đất , đồng thời đưa một lượng hạt mang điện không nhỏ vào trong khí quyển.Do ảnh hưởng của bão từ , sóng phát thanh ccao tầntrên Trái Đất cũng sẽ bị chập chờn hoặc bị mất tín hiệu trong vài giờ đồng hồ , trong khi hoạt động của hệ thống vệ tinh theo dõi cũng có nguy cơ bị gián đoạn. |
* Từ tham khảo:
- cao tầng
- cao thành nở ngọn, mọi bọn mọi đến
- cao thâm
- cao thế
- cao thủ
- cao thuỷ