| đắc chí | tt. Thoả chí, sung-sướng trong lòng vì được việc: Tiểu-nhân đắc-chí thường quên lúc hàn-vi. |
| đắc chí | - t. 1 (cũ). Được thoả mãn điều hằng mong muốn. 2 Tỏ ra thích thú vì đạt được điều mong muốn. Rung đùi, cười đắc chí. Tiểu nhân đắc chí. |
| đắc chí | đgt. Tự lấy làm vừa ý, thoả mãn, thích thú và đạt được mong muốn: cười đắc chí o đắc chí với mọi người. |
| đắc chí | tt (H. đắc: được; chí: lòng muốn) Được thoả mãn sự mong muốn cao xa của mình: Khi đắc chí lại có khi thất chí (NgCgTrứ); Ông già đắc chí vỗ đùi cười ha hả (NgĐThi). |
| đắc chí | tt. Thoả chí và có ý tự-đắc. // Bọn đắc chí. |
| đắc chí | t. Được thoả mãn ý nguyện. |
| đắc chí | Được thoả chí, có ý tự-đắc: Tiểu-nhân đắc-chí. |
Thầy đội cười một cách đắc chí : Tha thế nào được , con ơi ! Người tài xế lúc này tiến đến gần nói : Ông đội tha cho nó , nó oan. |
Thì làm gì mà vội thế ? Vậy cả nhà lẫn đất cô lấy bao nhiêu tiền , cô lấy tôi...bao nhiêu tiền ? Ông Hàn ta nghe chừng đắc chí vì đã nói được một câu có ý nhị , tình tứ , nhắc đi nhắc lại mãi câu : " Cô lấy tôi... bao nhiêu tiền ". |
Trời ơi ! Thế ra còn những mười lăm tháng nữa... mười lăm tháng dài bằng mười lăm năm cho tôi đấy , cô ạ ! Mười lăm năm ấy biết bao nhiêu tình ? Ông Hàn tìm được câu Kiều nữa , lại đắc chí cười ngặt nghẹo. |
Ái tưởng Mai khen thực , lấy làm đắc chí hỏi : Mẹ đưa sách cho con , để con vẽ cả ảnh của con nữa. |
| Nhưng dượng biết đấy , những người lên đây chịu đựng được cảnh rừng sâu nước độc đều là những kẻ bất đắc chí. |
| Người lớn đã ế ẩm ai họ thèm hỏi han gì đến các lũ trẻ như thằng Sài thì rất đắc chí là nó đã được người ta thuê , một mình theo một luồng không phải ai " rước " cũng đến bờ cùng với người lớn. |
* Từ tham khảo:
- đắc dụng
- đắc đạo
- đắc địa
- đắc kế
- đắc khí
- đắc lực