| cường quốc | dt. Nước mạnh, nước giàu mạnh // (R) Nước có thành-tích thắng trận trong thế-chiến. |
| cường quốc | - d. Nước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế. |
| cường quốc | dt. Nước mạnh có vai trò quan trọng trong quan hệ quốc tế: trở thành một cường quốc. |
| cường quốc | dt (H. quốc: nước) Nước mạnh: Nhật bản trở thành cường quốc trước hết là nhờ giáo dục và khoa học (VNgGiáp). |
| cường quốc | dt. Nước mạnh. |
| cường quốc | Nước có lực lượng mạnh. |
| cường quốc | Nước mạnh. |
| Riêng có nước Nhật mở cửa học tập châu Âu suốt 45 năm thời Minh Trị (1862 1912) và trở thành một cường quốc. |
| Và thêm một điểm tự hào , ấy là , dịch giã như thế , khó khăn như thế , kinh tế cả thế giới khốn khổ , kể cả những cưocường quốchì Việt Nam ta vẫn là điểm son. |
| Năm 1350 TCN Mitanni được lọt vào Câu lạc bộ của các ccường quốccùng với Ai Cập , Vương quốc Hittite , Babylon và Assyria. |
| Cho nên , việc Mỹ rút khỏi thỏa thuận sẽ để lại một khoảng trống lớn cho Trung Quốc mở rộng tầm ảnh hưởng thương mại khu vực , điều mà ccường quốclớn nhất thế giới hiện nay không muốn xảy ra. |
| Trong một chương trình truyền hình mới đây với người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng của Mỹ là David Michael Letterman , cựu Tổng thống Mỹ Barack Obama đã nói rằng mối đe dọa đối với nền dân chủ Mỹ hiện nay không phải là báo chí hay các ccường quốcbên ngoài , mà chính là việc người Mỹ không chia sẻ một sự hiểu biết chung về sự thật. |
| Nguồn : internet Tuy nhiên , sự phục hồi của dòng FDI sẽ còn phụ thuộc vào sự ổn định về địa chính trị cũng như các chính sách kinh tế và ngoại giao , đặc biệt từ những ccường quốckinh tế. |
* Từ tham khảo:
- cường tập
- cường thịnh
- cường toan
- cường tráng
- cường tráng công
- cường trung