| cường thịnh | (thạch) tt. mạnh-mẽ, thịnh-vượng; mạnh và sung-túc. |
| Cường Thịnh | - (xã) h. Trấn Yên, t. Yên Bái |
| cường thịnh | tt. Giàu mạnh và thịnh vượng: xây dựng quốc phú cường thịnh. |
| cường thịnh | tt (H. thịnh: thịnh vượng) Mạnh và thịnh vượng: Nhân dân có đoàn kết thì nước mới cường thịnh. |
| cường thịnh | bt. Mạnh và thịnh-vượng: Một nước cường-thịnh. |
| cường thịnh | Mạnh mẽ và thịnh vượng: Nước cường thịnh. |
| Nhưng cũng căn cứ vào Tân Đường thư , quyển 222 Nam Chiếu truyện , thì Vân Nam Man nói ở đây là Nam Chiếu , tên quốc gia của các tộc người vùng Vân Nam , Trung Quốc (chủ yếu là người Thoán) , cường thịnh từ khoảng thế kỷ VIII , thường tiến hành những cuộc chiến tranh xâm lược ra xung quanh. |
| Mấy câu này ý nói là vua thì non yểu , bề tôi thì cường thịnh , họ Lê mất , họ Lý nổi lên , thiên tưở phương đông mọc ra thì thứ nhân ở phương tây lặn mất , trải qua sáu , bảy năm thì thiên hạ thái bình365. |
| Vạn Hạnh mới bảo Lý Công [32a] Uẩn rằng : "Mới rồi tôi thấy chữ bùa sấm kỳ lạ , biết họ Lý cường thịnh , tất dấy lên cơ nghiệp. |
| Theo tìm hiểu của chúng tôi , ngày 17/10/2011 , Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa đã có QĐ số 3396/QĐ UBND phê duyệt dự án tu bổ , nâng cấp tuyến đê sông Mã đoạn Km 28 ( xã Hoằng Khánh) đến Km 44+350 ( cầu Hàm Rồng) huyện Hoằng Hóa với tổng mức đầu tư 309 ,09 tỷ đồng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước được Trung ương hỗ trợ do Liên danh nhà thầu Công ty Ccường thịnhThi , Công ty Miền Trung và Công ty Tiến Đạt thi công. |
| Còn đến lần sau vào năm 1313 , khi ta cất quân đánh sang đất Nguyên thì đang trong lúc nhà Nguyên còn khá ccường thịnh. |
| Ngay sau khi tức vị , Lưu Thông từng xây dựng lên một Hán quốc ccường thịnh. |
* Từ tham khảo:
- cường tráng
- cường tráng công
- cường trung
- cưỡng
- cưỡng
- cưỡng