| cường tráng | - tt. Khoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực: thân thể cường tráng. |
| cường tráng | tt. Khoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực: thân thể cường tráng. |
| cường tráng | tt (H. tráng: mạnh khoẻ) Khoẻ mạnh: Muốn có sức lực cường tráng cần phải thường xuyên luyện tập. |
| cường tráng | tt. Mạnh mẽ, tráng-kiện. |
| cường tráng | t. Khoẻ mạnh và sung sức: Tuổi thanh niên cường tráng. |
| cường tráng | Khoẻ mạnh, trai trẻ. |
| Rồi trong óc nàng nảy ra một sự so sánh , so sánh cái sức khoẻ của người vợ cả ngày một hao mòn vì già thêm và cái sức ccường trángcủa lũ con ngày một to nhớn. |
| Nếu nàng sẽ có thể lấn át được sức yếu thì nàng sẽ lại bị sức ccường trángđè nén. |
| Khương đau đớn nghĩ đến cái thời kỳ cường tráng từ năm hai mươi nhăm đến năm ba mươi tuổi , cái thời kỳ còn chứa chan hy vọng về cuộc đời , lúc nào cũng hoài bão những công cuộc to lớn , bồng bột chí khí hùng dũng. |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : Học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
| Quân lính đi ra các làng , bắt dân từ 16 tuổi trở lên , chọn những người thân thể cường tráng để giải về phủ sung quân. |
| Những dấu hiệu của tuổi già ư ? Vâng , ở cái tuổi 53 , ít người giữ được sự cường tráng và lạc quan. |
* Từ tham khảo:
- cường trung
- cưỡng
- cưỡng
- cưỡng
- cưỡng bách
- cưỡng bức