| cường tập | đgt. Tập kích đồn địch có hoả lực bắn trấn áp trước để mở đường tấn công. |
| cường tập | đgt (H. tập: đánh úp) Dùng sức mạnh để đánh úp quân địch: Quân ta cường tập đồn địch bằng trọng pháo. |
| Tôi tăng ccường tậptrung giúp đỡ khách hàng chuyển đổi hướng kinh doanh. |
| Đồng thời , tăng ccường tậphuấn , đầu tư trang thiết bị kiểm dịch cho cán bộ thú y trong quá trình thực thi nhiệm vụ. |
| Thứ ba , tăng ccường tậphuấn cho nhân viên bưu chính trong việc tiếp nhận hồ sơ , trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ BCCI nhằm đảm bảo an ninh , an toàn và hiệu quả , thuận tiện , phục vụ tốt nhất yêu cầu của người dân. |
| Đề nghị Sở TN&MT ; tăng ccường tậphuấn về chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ , công chức , viên chức cấp huyện , xã. |
| Việc phát hiện sớm các thông tin di truyền trên gen sẽ giúp người dùng hành xử tích cực hơn trong cuộc sống , như tăng ccường tậpthể thao , hay tìm cách giảm cân. |
| Từ 1/1/2019 đến hết 25/3/2019 , Ban chỉ đạo liên ngành Trung ương về an toàn thực phẩm (ATTP) sẽ tăng ccường tậptrung thanh , kiểm tra các nhóm sản phẩm tiêu thụ nhiều trong dịp Tết và các lễ hội có yếu tố nguy cơ cao... |
* Từ tham khảo:
- cường toan
- cường tráng
- cường tráng công
- cường trung
- cưỡng
- cưỡng