| cường toan | dt. (h) C/g. Cường-thuỷ, nước hoá-học có chất mạnh, ăn thủng cả vàng và bạch-kim (a-cít). |
| cường toan | Nh. A-xít. |
| cường toan | dt (hoá) (H: toan: vị chua) A-xít (cũ): A-xít này là một thứ cường toan có nhiều công dụng. |
| cường toan | dt. Cũng gọi là cường-thuỷ hay nước cường toan, thứ nước hoá-học rất mạnh có tính chất ăn mòn vàng hay bạch-kim. |
| cường toan | (hoá). X. A-xít. |
| Không có bờ vai tôi , em lấy đâu chỗ gục đầu để khóc vùi như mưa bấc , dẫu em khóc người tình , nước mắt em cháy nám trái tim tôi , cường toan không sánh nổi. |
* Từ tham khảo:
- cường tráng công
- cường trung
- cưỡng
- cưỡng
- cưỡng
- cưỡng bách