| cường quyền | đt. Quyền-thế mạnh-mẽ // thth Quyền-thế mạnh-mẽ dùng hiếp-đáp, bóc-lột người. |
| cường quyền | dt. Quyền lực dựa vào sức mạnh chiếm ưu thế về quân sự, chính trị, kinh tế để áp bức, xâm lược nước khác. |
| cường quyền | dt (H. quyền: quyền lực) Quyền lực dựa vào sức mạnh để áp bức nhân dân: Chống phát-xít, cường quyền hiếu chiến (Tố-hữu). |
| cường quyền | dt. Quyền thế mạnh: Cường quyền áp công-lý. |
| cường quyền | d. Sức mạnh vận dụng để cưỡng bức và, nếu bị chống đối, để đàn áp. |
| cường quyền | Quyền mạnh. |
| Dù rằng , đâu đó vẫn còn nhiều bóng đen ccường quyềnche phủ ; đâu đó vẫn có không ít những kẻ xuyên tạc , bôi nhọ giá trị lịch sử bất diệt của Cách mạng Tháng Mười Nga. |
| Một tuần sau đó , người hùng bắn tên bách phát bách trúng Robin Hood (Russell Crowe) ở thế kỷ thứ 13 của Anh quốc , bước lên màn ảnh bộ phim cùng tên Robin Hood để lãnh đạo người dân thị trấn Nottingham chống lại ách áp bức , ccường quyềncủa tên cảnh sát trưởng. |
| Tăng ccường quyềntiếp cận của cộng đồng với chính sách giao đất giao rừng của Trường Đại học Nông lâm Đại học Huế 12. |
| Chính trị ccường quyền, tình trạng áp đặt , tiêu chuẩn kép vẫn tiếp tục làm xói mòn quyền tự quyết dân tộc , quyền lựa chọn thể chế chính trị và con đường phát triển của các dân tộc. |
| Một số nước lớn khác , tuy tiếp tục chiến lược quốc gia đã định hình từ những năm trước , nhưng nay đã coi trọng hướng Đông và tăng cường trở lại châu Á Thái Bình Dương và nhấn mạnh chính sách độc lập , tự chủ và chống lại sự áp đặt , trừng phạt , ccường quyền. |
| Chia sẻ với 1.600 đại biểu là chủ tịch , phó Chủ tịch , nghị sỹ đến từ hơn 160 quốc gia thành viên , Chủ tịch nước Trương Tấn Sang nói : "Chúng ta cũng còn nhiều quan ngại về tình trạng bất ổn , xung đột tôn giáo , sắc tộc , tranh chấp lãnh thổ , tài nguyên , biển đảo , chạy đua vũ trang , các vấn đề an ninh phi truyền thống như biến đổi khí hậu , dịch bệnh , an ninh nguồn nước , các hành động chính trị ccường quyền, bất chấp luật pháp quốc tế... đang có chiều hướng gia tăng". |
* Từ tham khảo:
- cường thịnh
- cường toan
- cường tráng
- cường tráng công
- cường trung
- cưỡng