| cường hào | dt. Người quyền-thế ở thôn-quê, ỷ mạnh hiếp người: Cường-hào ác-bá. |
| cường hào | dt. Kẻ có quyền thế ở nông thôn thời phong kiến chuyên áp bức, hà hiếp nông dân: bọn địa chủ cường hào gian ác. |
| cường hào | dt (H. hào: mạnh thế hơn người) Kẻ có thế lực trong nông thôn thời trước, chuyên áp bức nông dân: Đình trung vắng bóng cường hào, công đường quan thấp, quan cao sạch lầu (X-thuỷ). |
| cường hào | dt. Hào-trưởng có quyền-thế trong chốn thôn-quê. |
| cường hào | Kẻ có thế lực trong nông thôn thời trước, thường áp bức nông dân. |
| cường hào | Người hào-trưởng có quyền-thế trong chốn thôn quê: Anh đây cũng bậc cường-hào. Mận anh đã có muốn đào cho vui. |
| Ở làng mà đã dễ được yên thân ư ? Bị bọn cường hào họ hà hiếp , còn khó bằng mấy mươi bị lưu lạc ở nơi thành thị. |
Bà mẹ càng nổi cơn thịnh nộ : Nhưng mầy phải biết , nó đã bỏ nhà bỏ cửa trốn lên Hà Nội , thì còn là người tử tế sao được ! Lộc càng tức giận : Bẩm , con đã bẩm mẹ rằng người ta mồ côi cha mẹ bị bọn cường hào ức hiếp mới phải trốn tránh. |
| Nhà thì không bán được , con thì bị một người cường hào định hà hiếp , em Huy con thì vì không có tiền giả học phí sắp bị đuổi. |
| Sự thực là từ lâu do đói kém và cái nạn cường hào , ở nhiều làng số dân xiêu dạt đã lên quá ba phần tư. |
| Không thể hỏi được mình đã sinh ra trong gia đình thế nào , tư sản hay địa chủ cường hào ! Song không phải ai cũng thế. |
Về một nhà văn nổi tiếng viết về đời sống nông thôn : Tranh chánh hội mấy lượt không được , nên cái sự cụ ấy ghét cường hào có gì là lạ ! Về một nhà văn say rượu tự mình làm hỏng cuộc đời của mình vì rượu : Ông này đi họp với tôi ở Liên Xô mấy lần , từ máy bay xuống đã say , trước cái vòng quay trả hành lý , có mỗi cái va ly cũng không lấy nổi : cứ chạm vào lại trượt , lại phải chờ vòng quay sau , say như thế nên mới hỏng cả người. |
* Từ tham khảo:
- cường kích
- cường quốc
- cường quyền
- cường tập
- cường thịnh
- cường toan