| cường kích | Nh. Máy bay cường kích. |
| cường kích | tt (H. kích: đánh) Nói máy bay dùng vào việc đánh phá: Dân quân ta đã hạ được nhiều máy bay cường kích của địch. |
Toán của Tuyên giữ vai trò cường kích , bằng bất cứ giá nào phải chiếm cho được kho trước khi mặt trời mọc. |
| Máy bay ccường kíchA 37 được Việt Nam sử dụng sau khi thu giữ được từ VNCH. |
| Mặc dù được xếp vào hàng máy bay ccường kích, loại máy bay này vẫn có khả năng mang theo tên lửa đối không AIM 9 để thực hiện nhiệm vụ không chiến. |
| Năm 1979 , Liên Xô lần đầu tiên viện trợ cho Việt Nam hàng chục chiếc ccường kíchcánh cụp cánh xòe Su 22M. |
| Tuy nhiên , tốc độ thấp khiến chiến đấu cơ AV 8B thực sự không phù hợp với nhiệm vụ của tiêm kích đánh chặn , nó chỉ có thể đáp ứng tốt nhất vai trò là máy bay ccường kíchtấn công mặt đất. |
| Máy bay ccường kíchSu 24 bị hư hỏng phần đuôi trong vụ tấn công căn cứ không quân Nga tại Syria Chỉ trong một ngày 31/12/2017 , quân Nga đã chịu tổn thất lớn nhất về trang bị trong hai năm chiến tranh ở Syria : 1 trực thăng Mi 24 , 4 máy bay ném bom Su 24 , 2 tiêm kích đa năng Su 35S và 1 máy bay vận tải quân sự An 72 , 1 kho đạn , ngoài ra còn 2 phi công Mi 24 và 2 binh sĩ ở Hmeimim hy sinh , nhiều người khác bị thương. |
* Từ tham khảo:
- cường quyền
- cường tập
- cường thịnh
- cường toan
- cường tráng
- cường tráng công