| chường mặt | đt. Đưa mặt ra: Từ trong nàng hé màn chường mặt ra // (B) Đi đây đó luôn, không trốn-tránh: Tay đó bị tập-nã mà cứ chường mặt ra luôn. |
| Bên trong cái con người ham sống , dám chường mặt ra mà đòi hỏi và cả xin xỏ cho được ; bên trong cái con người tham lam vơ véo , lại tự ca tụng mình , tô chuông đúc tượng cho mình , tự coi tất cả những gì mình làm ra đều là ghê gớm , cao cả... thực ra lại có một con người khác , biết điều , an phận , sẵn sàng chịu nước lép , cốt sao được yên bề sống và viết. |
| Quả thật tôi không thể nghe theo , dù biết chường mặt mình cho thuê cũng có tiền , nhưng thấy sai sai làm sao. |
| Họ cũng gắng cchường mặtđến tìm Bokassa thương lượng , lấy cớ Lâm Bích Xuân phải điều trị căn bệnh ngoài da do không hợp thung thổ châu Phi , xin ông ta cho cô trở về Đài Loan chữa bệnh. |
| Lâu nay , mọi người vẫn nghĩ diễn viên lồng tiếng sướng hơn diễn viên đi quay , không phải cchường mặtra đường dãi nắng dầm mưa rong ruổi cùng đoàn phim. |
| Một người con gái sắp cưới tới nơi mà phải cchường mặtđi đón chồng tương lai từ khách sạn ngủ với gái về thì làm sao mà không cay đắng cho được. |
| Tôi cũng cân nhắc và nghe nhiều lời khuyên từ bạn bè về việc được mất khi quyết định cchường mặttrên truyền hình. |
* Từ tham khảo:
- sự
- sự biến
- sự chủ
- sự cố
- sự đời
- sự kiện