| chứng bệnh | dt. Bệnh nói chung: mắc chứng bệnh khó chữa trị. |
| chứng bệnh | dt (H. chứng: tật bệnh; bệnh: bệnh) Bệnh tật nói chung: Đó là một chứng bệnh khó chữa. |
| " Và mợ lại có ý nghĩ rất tàn ác là mong cho Trác chết vì một cchứng bệnhgì. |
Tuy thông hiểu y lý , ông giáo không hiểu mình mắc chứng bệnh gì. |
| Cái ấn tượng về một di chứng bệnh hoạn do Sài gây nên cũng bong dần đi theo lớp da màu đen của đứa trẻ. |
| Cái ấn tượng về một di chứng bệnh hoạn do Sài gây nên cũng bong dần đi theo lớp da màu đen của đứa trẻ. |
| Dưới lòng đá , có tiếng phào phào đưa lên : Em đã rõ chứng bệnh em rồi anh ạ. |
| Vực ông vào buồng bệnh , thấy Chiêu Hiện cứ mở thao láo mắt mà thiếp đi đã một ngày một đêm , ông huyện Khỏe biết là chứng bệnh cũ của người quản gia lại phát lại và chỉ dặn người nhà phải ngày đêm túc trực nơi giường bệnh , ngâm giấy phèn vào nước , cứ mỗi giờ lại đổ cho uống , chứ tịnh không phải thuốc thầy gì cả. |
* Từ tham khảo:
- chứng cớ
- chứng cứ
- chứng dẫn
- chứng giải
- chứng giám
- chứng hậu