| chứng cứ | dt. Cái được dẫn ra để dựa vào đó mà xác định điều gì đó đúng hay sai, thật hay giả: cần có chứng cứ hẳn hoi o thiếu chứng cứ. |
| chứng cứ | dt (H. cứ: dựa vào, làm bằng) Như Chứng cớ: Không ai tìm ra được một chứng cứ gì khả nghi (NgCgHoan). |
| chứng cứ | d. Nh. Chứng cớ. |
| Thu không dám đương nhiên nói một câu mời rất tự nhiên : một chứng cứ là Thu yêu mình. |
| Tại sao Thu lại thấy chiều ba mươi tết là buồn : hai chứng cứ là Thu yêu mình. |
| Chàng không thấy lưỡng lự như mọi lần nữa mặc dầu chưa có chứng cứ gì rõ rệt là Thu cũng yêu chàng. |
| Mà cái chứng cứ chắc chắn là sự bỏ nhà chồng , trốn đi. |
| Chính quyền cũng đã công bố có chứng cứ hẳn hoi. |
| Chính quyền cũng đã công bố có chứng cứ bằng lời khai và buồng chuối tiêu đã được đem ướm vào cuống , cứ khít như in. |
* Từ tham khảo:
- chứng giải
- chứng giám
- chứng hậu
- chứng khoán
- chứng khoán nước ngoài
- chứng khoán viền vàng