| chứng khoán | dt. Giấy, phiếu để làm bằng lãnh tiền hay đồ-vật. |
| chứng khoán | dt. Cổ phiếu hoặc trái phiếu sinh lãi có thể mua bán, gồm loại lãi cố định (trái khoán công ti, trái khoán kho bạc, cổ phiếu ưu đãi, công trái...) và lãi biến động (cổ phiếu thường...) và loại khác (hối phiếu, đơn bảo hiểm...): thị trường chứng khoán. |
| chứng khoán | dt (H. khoán: bằng cứ) Cổ phiếu, trái phiếu có thể mua đi bán lại: Cơ quan phát hành chứng khoán. |
| chứng khoán | dt. Giấy tờ chứng-nhận, làm bằng cớ cho một quyền, một giá-trị gì. Xt. Thị trường chứng khoán. |
Những nguồn lực trị giá hàng chục tỷ USD ấy đã chảy vào kênh đầu tư nàỏ Kênh đời sống , kênh sản xuất , kênh tiết kiệm , kênh chứng khoán và đất. |
| Chỉ số chứng khoán Mỹ , châu Âu , châu Á đều thiết lập đỉnh mới. |
| Chính sách thuế đối với thị trường cchứng khoánphái sinh. |
| Sau 17 năm hình thành và phát triển (tháng 7/2000 7/2017) , thị trường cchứng khoánđã có những đóng góp không nhỏ cho tăng trưởng kinh tế và hội nhập quốc tế của Việt Nam. |
| Trong thời gian tới , thị trường cchứng khoánViệt Nam sẽ tiếp tục mở rộng quy mô , phát triển theo chiều sâu. |
| Thị trường cchứng khoánphái sinh được kỳ vọng sẽ mang lại nhiều cơ hội đầu tư với hiệu quả sinh lời cao. |
* Từ tham khảo:
- chứng khoán viền vàng
- chứng khoán vô danh
- chứng kiến
- chứng minh
- chứng minh thư
- chứng nào tật ấy