| chứng kiến | đt. Dự trông và chứng rằng có thật // Chính mắt thấy: Tôi có chứng-kiến vụ ấy. |
| chứng kiến | - đgt. 1. Nhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra: chứng kiến trận xô xát ở ngã tư Lúc đó có tôi chứng kiến. 2. Dự và công nhận bằng sự có mặt: chứng kiến lễ kí. |
| chứng kiến | đgt. 1. Nhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra: chứng kiến trận xô xát ở ngã tư o Lúc đó có tôi chứng kiến. 2. Dự và công nhận bằng sự có mặt: chứng kiến lễ kí. |
| chứng kiến | đgt (H. kiến: thấy) Tự mắt mình trông thấy: Ba năm qua đã chứng kiến những sự kiện cực kì quan trọng (PhVĐồng). |
| chứng kiến | đt. Trông thấy mà chứng thực, có tham dự: Tôi đã được chứng kiến cuộc thí-nghiệm ấy. |
| chứng kiến | đg. 1. Trông thấy và nhận thực là đúng: Chứng kiến một tai nạn. 2. Trải qua một giai đoạn lịch sử: Thời đại chúng ta đã chứng kiến một cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật trong mọi lĩnh vực. |
| chứng kiến | Trông thấy mà chứng-thực cho: Cuộc phát phần thưởng có nhiều người đến chứng-kiến. |
| Nếu anh chị mà nghe được những sự kiện như tôi đã chứng kiến thì anh chị sẽ tin là tôi không ngoa một chút nào cả. |
Vô tình làm người thứ ba chứng kiến cuộc tranh luận gay go giữa hai anh em , người nào cũng muốn lấy số tuổi tác và kho kiến thức của ông giáo làm viện binh cho mình , ông giáo thật khó xử. |
| Họ ùa ra phía cổng để chứng kiến thật gần , thật tỉ mỉ cái chết. |
| An không được chứng kiến cảnh hai người Thượng xốc nách nạn nhân lôi lên gò đất như Chinh. |
| Những việc họ vui mừng như được khỏi nộp thuế , được chia của cải , được tận mắt chứng kiến bọn hào lý thất thế tiu nghỉu v. |
| Đối với các bô lão đã từng chứng kiến bao nhiêu đổi thay , phế hưng trong đời , thì tuổi tác của Huệ và Mẫm còn quá trẻ để họ tin tưởng. |
* Từ tham khảo:
- chứng minh thư
- chứng nào tật ấy
- chứng nghiệm
- chứng nhân
- chứng nhận
- chứng phiếu