| chứng nhân | dt. C/g. Nhân-chứng Người đứng ra làm chứng: Vụ ấy, các chứng-nhân đều khai giống nhau. |
| chứng nhân | - d. (id.). Như nhân chứng. |
| chứng nhân | dt. Người làm chứng: cho mời chứng nhân đến. |
| chứng nhân | dt (H. nhân: người) Người làm chứng: Ai là chứng nhân của vụ giết người ấy?. |
| chứng nhân | d. Người làm chứng. |
| Cây cầu cổ xưa nhất thành phố , chứng nhân tình yêu của bao nhiêu thế hệ thanh niên lớn lên ở thành phố này. |
| Nó hay tới mức một cchứng nhânnhư tôi tham gia trận mạc từ khi khởi phá tháng Ba Tây Nguyên , đánh truy kích quân đội VNCH mút mùa tận Sài Gòn phải gối đầu giường đọc nó , truy kích lại sự thật từng chữ một không sót. |
| Nó , đúng là một sự kiện của văn học nước nhà , xứng đáng tầm vóc , kích cỡ của một con người đặc biệt yêu đất nước , hết sức kính trọng sự hy sinh mất mát của biết bao chiến sĩ quân giải phóng mà dóng bút viết ra , nhọc nhằn công phu dựng lên biên niên sử đồ sộ trong một góc nhìn xuyên qua chiến tranh , trong tâm thế vừa cchứng nhân, vừa khách quan đánh giá chiến tranh , với tư cách một nhà văn vừa đủ độ "chín" , nhãn quan "chín" , thẩm thấu suốt chiều kích lớn lao của cuộc chiến từ tháng 1 tới tháng 3 và tháng 5 , làm rõ ra lịch sử bi tráng của toàn dân tộc trên một thất bại không thể nào thay đổi được của một chế độ đã mục ruỗng để mà sụp đổ. |
| LTS : 45 năm đã qua , kể từ ngày ký Hiệp định Paris , những cchứng nhânlịch sử không còn bao nhiêu. |
| Cây đa trở thành cchứng nhânduy nhất chứng kiến những mọi câu chuyện buồn của vùng quê không yên ả này. |
| Đại diện Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV QT Chailease dẫn cchứng nhândịp Trung thu , công ty có tặng bánh cho khách hàng và các cơ quan nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- chứng phiếu
- chứng quả
- chứng tá
- chứng thực
- chứng thực lãnh sự
- chứng tích