| chứng minh | đt. Soi-xét tỏ-tường: Người dầu không biết có trời chứng-minh // Viện-dẫn bằng-cớ để bày-tỏ rõ-ràng: Chứng-minh một học-thuyết; Chứng-minh lòng ngay thật của mình. |
| chứng minh | - đgt. (H. minh: sáng) 1. Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng: Chứng minh một định lí toán học 2. Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình là đúng: Đời sống của nước ta chứng minh nhân dân ta rất có ý thức đối với việc học (PhVĐồng). |
| chứng minh | đgt. 1. Làm cho thấy rõ là có thật, là đúng bằng lí lẽ, cứ liệu: Ai chứng minh cho điều đó? o chứng minh hùng hồn. 2. Dùng lí luận để khẳng định sự đúng hoặc không đúng của một mệnh đề dựa vào những định lí, định nghĩa, tiên đề đã biết: chứng minh định lí. |
| chứng minh | đgt (H. minh: sáng) 1. Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng: Chứng minh một định lí toán học 2. Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình là đúng: Đời sống của nước ta chứng minh nhân dân ta rất có ý thức đối với việc học (PhVĐồng). |
| chứng minh | đt. Soi tỏ mà biết cho rõ: Đêm ngày cầu khẩn Phật trời chứng minh (H.Trừu) |
| chứng minh | I. d. Giấy nhận thực tên tuổi, quê quán, chức nghiệp, do cơ quan hay đoàn thể cấp cho. II. đg. 1. (toán) Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết của một định lí là đúng: Chứng minh một định lí. 2. Nh. Chứng tỏ. |
| chứng minh | Soi tỏ mà biết rõ cho: Đêm ngày cầu khẩn Phật Trời chứng-minh (H-Tr). |
Trạng sư đem hết lẽ ra để chứng minh rằng Loan không định tâm giết chồng , chỉ vì Thân muốn đánh Loan và vô ý ngã vào con dao. |
| Để chứng minh lời nói , anh ấy mở sách thuốc đọc cho tôi nghe một đoạn tả về triệu chứng và tình trạng bệnh thong manh giống hệt như của anh. |
Minh nói như mơ màng , vẻ tràn trề hy vọng : Vậy trong tương lai anh nghĩ truyện rồi đọc cho Liên viết nhé , chịu không ? Thấy tinh thần của Minh như đã dần dà lấy lại được thế quân bình , chịu nghe theo những lời Văn , Liên mừng quá đáp ngay không do dự : Vâng , nếu thế thì còn gì hay hơn ! Văn cũng vỗ tay tán thành : Có thế chứ ! Vậy ngay chiều nay bắt đầu viết đi nhé ! Còn tôi , tôi sẽ chứng minh cho anh thấy là bệnh đau mắt của anh thế nào cũng khỏi. |
| Chàng cố tìm hết tất cả các lý lẽ để tự chứng minh cho mình rằng sự mong ước của mình là sự thật. |
| Những lời tôi nói với chú , tôi nguyện có Phật tổ chứng minh , thật ở tận đáy tâm can mà rạ Tôi vẫn biết lòng chân thành của tôi không thể cảm được linh hồn chú , nên hôm nay tôi chỉ lên để từ biệt chú một lần cuối cùng mà thôi. |
| Lấy kết quả giao ước đó , ông biện gặp lại các già làng , chứng minh cho họ thấy con đường muối mới này chỉ bằng một phần con đường dày đặc hiểm nguy từ Tây Sơn thượng xuống Phú Yên. |
* Từ tham khảo:
- chứng nào tật ấy
- chứng nghiệm
- chứng nhân
- chứng nhận
- chứng phiếu
- chứng quả