| chứng minh thư | dt. Giấy chứng tên họ và lý-lịch của một người // Nh. Sự-vụ-lệnh. |
| chứng minh thư | dt. Giấy chúng nhận (khổ nhỏ) về tên tuổi, quê quán, nghề nghiệp, đặc điểm nhân dạng của mỗi công dân, do công an cấp: chụp ảnh làm chứng minh thư o xin anh cho xem chứng minh thư. |
| chứng minh thư | dt (H. thư: giấy tờ) Giấy chứng nhận tên, tuổi, quê quán, nghề nghiệp, đặc điểm nhân dạng, do cơ quan công an cấp cho mỗi công dân: Đi chụp ảnh để dán vào chứng minh thư. |
| chứng minh thư | d. Nh. Chứng minh, ngh. 1. |
| Để mua sim điện thoại ở đây , bạn cần một bức ảnh chân dung , chứng minh thư , chứng minh địa chỉ cố định bằng hóa đơn điện nước hay giấy tờ tương tự. |
| Nhưng thay đổi lớn nhất đối với dân nghèo ngoài bãi là trước kia con cái sinh ra không có giấy khai sinh , bản thân họ cũng không có giấy tờ thì tháng 8 1958 , thực hiện chủ trương của Ủy ban hành chính thành phố , Công an quận Hoàn Kiếm đã kê khai làm hộ tịch và làm chứng minh thư cho người từ 18 tuổi trở lên. |
| Tất cả giấy tờ như chứng minh thư , bằng lái xe , thẻ ngân hàng và còn hơn triệu đồng tiền tiêu vặt để cả trong đó , nhưng tìm mãi không thấy. |
| Ảnh cchứng minh thưlàm năm 2001 thì không giống bằng. |
| Trong khi chờ tôi bay vào , đồng nghiệp báo Công An lần theo thông tin trên cchứng minh thưnăm 2001 của ông Nghĩa có trên mạng , ghi nhà ở Phan Đăng Lưu , quận Phú Nhuận. |
| Chỉ việc cung cấp cchứng minh thư, sổ hộ khẩu , bảng xác nhận lương 3 tháng liền kề , sau 7 ngày kể từ khi làm thủ tục , khách hàng đã có thể sở hữu một chiếc thẻ tín dụng có hạn mức từ 10 100 triệu đồng tùy vào thu nhập và quy định của từng ngân hàng. |
* Từ tham khảo:
- chứng nghiệm
- chứng nhân
- chứng nhận
- chứng phiếu
- chứng quả
- chứng tá