| chứng nhận | đt. Nhận là có thật để làm bằng: Chứng-nhận sự thật, chứng-nhận đã đóng tiền rồi. |
| chứng nhận | - đgt. Xác nhận điều gì đó là có thật: chứng nhận của cơ quan chứng nhận đúng như sự thật Ai chứng nhận cho điều đó. |
| chứng nhận | đgt. Xác nhận điều gì đó là có thật: chứng nhận của cơ quan o chứng nhận đúng như sự thật o Ai chứng nhận cho điều đó. |
| chứng nhận | đgt (H. nhận: bằng lòng nhận) Nhận cho là đúng: Ông hiệu trưởng đã chứng nhận anh ấy là một học sinh xuất sắc. |
| chứng nhận | dt. (itd) Người chứng. |
| chứng nhận | đt. Nhìn nhận, làm bằng chứng. |
| chứng nhận | đg. Nhận cho là đúng. |
| chứng nhận | Làm chứng nhận là thực: Giấy biên-lai để chứng-nhận đã nộp tiền rồi. |
| Ông đọc giấy chứng nhận của thầy thuốc khám nghiệm rồi kết luận : Loan không giết chồng ! Điều đó là một sự tự nhiên rồi. |
| Cái điều ông hiệu trưởng thông báo cho anh tối nay như là cái giấy chứng nhận về sự cố gắng của anh trong sáu tháng qua. |
| Bính tái mét mặt chực nói thì viên cẩm đã rút ra một tờ giấy ghép ở cái cặp trên bàn rành rọt cắt nghĩa cho Bính nghe : Quan đốc tờ chứng nhận thị Bính không còn... Đến đây ông ngừng lại , quay đầu hỏi người đội xếp ngồi phía tay trái : Virginité là gì ? Bẩm , bẩm là trinh tiết. |
| Cứ cho cậu Nhiên cách ly tại nhà thoải mái , ai thắc mắc gì đã có giấy chứng nhận cách ly của cơ quan phòng chống dịch rồi ! Đoan tiếp lời chồng : Được như vậy thì còn gì bằng nữa. |
| Tớ bảo với ông xã (là chú họ) : Chú chứng nhận vào đây cho cháu để cháu đi lĩnh tiền. |
| Tự bản thân sadhu coi họ là những người đã chết , thậm chí được chứng nhận chết bởi chính quyền. |
* Từ tham khảo:
- chứng quả
- chứng tá
- chứng thực
- chứng thực lãnh sự
- chứng tích
- chứng tỏ