| chứng nào tật ấy | Quen tật xấu, vẫn phạm lại thói xấu cũ, không chịu sửa chữa, hối cải: Nó đã bỏ xí nghiệp và lại chứng nào tật ấy. |
| chứng nào tật ấy | ng Chê người không chịu sửa lỗi của mình: Bố nó đã dạy bảo nó nhiều lần. nhưng nó vẫn chứng nào tật ấy. |
| chứng nào tật ấy | Nói người có tật xấu mà không chịu sửa bỏ, mặc dầu đã được giáo dục nhiều lần. giở chứng Trở thành xấu. trái chứng trái nết Khó tính khác người. |
| chứng nào tật ấy |
|
| Nàng chỉ chú ý đến chuyện chồng nàng là Minh liệu có về lại nhà không hay lại chứng nào tật ấy bỏ đi biệt tăm như trước. |
| Mặc dù , các cơ quan TP. Vũng Tàu đã nhiều lần ra văn bản xử phạt , xong đơn vị này vẫn cchứng nào tật ấy, gây bức xúc dư luận. |
| Mặc dù , người thân trong nhà thường khuyên can nhưng Kpă Hiệp vẫn cchứng nào tật ấy. |
| Sau 3 tháng trời ăn trực nằm chờ ở thủ đô , dù được các y bác sĩ quan tâm , tận tình chạy chữa bằng các biện pháp tiên tiến , hiện đại , thế nhưng , Hiệp cchứng nào tật ấy. |
| Tuy nhiên , nữ bói này vẫn cchứng nào tật ấy. |
| Tiền đạo Mario Balotelli (27 tuổi) : Balotelli đã tìm lại được phong độ đỉnh cao trong màu áo OGC Nice với 9 bàn thắng sau 13 lần ra sân ở Ligue 1 nhưng cchứng nào tật ấy, "trai hư" vẫn luôn dính vào những vụ bê bối không đáng có và nhiều khả năng sẽ trở thành cầu thủ tự do vào hè 2017. |
* Từ tham khảo:
- chứng nhân
- chứng nhận
- chứng phiếu
- chứng quả
- chứng tá
- chứng thực