| chứng nghiệm | đt. Xem-xét coi có qu thực không: Các vụ bấc-đắt kỳ-tử đều phi được Biện-lý chứng-nghiệm mới được. |
| chứng nghiệm | đgt. Chứng minh bằng thực nghiệm. |
| chứng nghiệm | đgt (H. nghiệm: xem xét) Bằng thực nghiệm hay bằng công tác thực tế, chứng minh là đúng: Cuộc sống thực tế đã chứng nghiệm các qui luật biện chứng. |
| chứng nghiệm | bt. Thí-nghiệm lại để chứng thật: Phát-minh ấy cần phải được chứng-nghiệm trước khi đem thực-dụng. |
| chứng nghiệm | đg. Dùng thí nghiệm kiểm lại một vấn đề một qui luật. |
| chứng nghiệm | Có bằng cớ đích xác: Khoa-học cần phải có chứng-nghiệm. |
| Cho nên tai biến xuất hiện trước rồi sau đó sẽ có chứng nghiệm ngay. |
| Không nằm ngoài mục đích đầy tính nhân bản đó , với cuốn sách Nhân quả và Phật pháp nhiệm màu , thêm một lần nữa , Hoàng Anh Sướng khiến bạn đọc phải đối mặt với một hiện thực đạo đức , tâm linh vô cùng khắc nghiệt để rồi mình sẽ phải lựa chọn : Hoặc làm người tử tế (mặc dù vô cùng khó , còn gì khó hơn khi từ bỏ tham , sân , si , dục với niềm tin vững chắc vào những tín điều hướng thiện không dễ cchứng nghiệmthông qua hiện sinh) để tìm thấy ý nghĩa của đời sống , hoặc là kẻ độc ác , cũng tức là mãi mãi chìm đắm vào khổ đau không lối thoát. |
| Chỉ cần nhìn vào những quần thể di tích đền phủ , chùa chiền tồn tại quanh hồ Tây , ta đã cchứng nghiệmđược điều đó. |
* Từ tham khảo:
- chứng nhận
- chứng phiếu
- chứng quả
- chứng tá
- chứng thực
- chứng thực lãnh sự