| chứng khoán nước ngoài | Chứng khoán do các công ti hoặc chính phủ nước ngoài phát hành được lưu hành tại nước mình. |
| Hàng không VietJet (mã VJC) dự tính sẽ trở thành công ty đầu tiên tại Việt Nam niêm yết cổ phiếu trên thị trường cchứng khoán nước ngoài. |
| "Chúng tôi đã tiếp cận các sàn cchứng khoán nước ngoàibao gồm London , Hong Kong và Singapore , vốn là những thị trường bày tỏ sự quan tâm tới cổ phiếu VJC" , bà Nguyễn Thị Phương Thảo , người sáng lập và cũng là CEO của VietJet , nói trong cuộc phỏng vấn với Bloomberg hôm 29/5 và cho biết thêm rằng bà sẽ gặp đại diện sàn giao dịch tại New York vào cuối tuần này. |
| Tỷ lệ góp vốn của tổ chức kinh doanh cchứng khoán nước ngoàitrong công ty chứng khoán (CTCK) liên doanh hoặc công ty quản lý quỹ liên doanh từ 30% lên tối đa 49% vốn điều lệ ; Dỡ bỏ hoàn toàn giới hạn về tỷ lệ nắm giữ trái phiếu lưu hành trên TTCK Việt Nam của các tổ chức , cá nhân nước ngoài Riêng tỷ lệ góp vốn cổ phần của NĐTNN đối với các doanh nghiệp (DN) cổ phần khác của Việt Nam (không phải DNNY) vẫn ở mức 30% theo Quyết định 36/2003/QĐ TTg ngày 11/03/2003 của Thủ tướng Chính phủ. |
* Từ tham khảo:
- chứng khoán vô danh
- chứng kiến
- chứng minh
- chứng minh thư
- chứng nào tật ấy
- chứng nghiệm